01/10/2038
T6
TỐT
Âm lịch 3/9 ·
Can Chi Tân Hợi · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
02/10/2038
T7
XẤU
Âm lịch 4/9 ·
Can Chi Nhâm Tý · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
03/10/2038
CN
XẤU
Âm lịch 5/9 ·
Can Chi Quý Sửu · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
04/10/2038
T2
XẤU
Âm lịch 6/9 ·
Can Chi Giáp Dần · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
05/10/2038
T3
TỐT
Âm lịch 7/9 ·
Can Chi Ất Mão · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
06/10/2038
T4
XẤU
Âm lịch 8/9 ·
Can Chi Bính Thìn · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
07/10/2038
T5
TỐT
Âm lịch 9/9 ·
Can Chi Đinh Tỵ · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
08/10/2038
T6
XẤU
Âm lịch 10/9 ·
Can Chi Mậu Ngọ · Trực Bế ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng ·
Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
09/10/2038
T7
XẤU
Âm lịch 11/9 ·
Can Chi Kỷ Mùi · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng
10/10/2038
CN
TỐT
Âm lịch 12/9 ·
Can Chi Canh Thân · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
11/10/2038
T2
TỐT
Âm lịch 13/9 ·
Can Chi Tân Dậu · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
12/10/2038
T3
TỐT
Âm lịch 14/9 ·
Can Chi Nhâm Tuất · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
13/10/2038
T4
TỐT
Âm lịch 15/9 ·
Can Chi Quý Hợi · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
14/10/2038
T5
XẤU
Âm lịch 16/9 ·
Can Chi Giáp Tý · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
15/10/2038
T6
XẤU
Âm lịch 17/9 ·
Can Chi Ất Sửu · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
16/10/2038
T7
XẤU
Âm lịch 18/9 ·
Can Chi Bính Dần · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
17/10/2038
CN
TỐT
Âm lịch 19/9 ·
Can Chi Đinh Mão · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
18/10/2038
T2
XẤU
Âm lịch 20/9 ·
Can Chi Mậu Thìn · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
19/10/2038
T3
TỐT
Âm lịch 21/9 ·
Can Chi Kỷ Tỵ · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
20/10/2038
T4
XẤU
Âm lịch 22/9 ·
Can Chi Canh Ngọ · Trực Bế ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng ·
Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
21/10/2038
T5
XẤU
Âm lịch 23/9 ·
Can Chi Tân Mùi · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng
22/10/2038
T6
TỐT
Âm lịch 24/9 ·
Can Chi Nhâm Thân · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
23/10/2038
T7
TỐT
Âm lịch 25/9 ·
Can Chi Quý Dậu · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
24/10/2038
CN
TỐT
Âm lịch 26/9 ·
Can Chi Giáp Tuất · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
25/10/2038
T2
TỐT
Âm lịch 27/9 ·
Can Chi Ất Hợi · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
26/10/2038
T3
XẤU
Âm lịch 28/9 ·
Can Chi Bính Tý · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
27/10/2038
T4
XẤU
Âm lịch 29/9 ·
Can Chi Đinh Sửu · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
28/10/2038
T5
TỐT
Âm lịch 1/10 ·
Can Chi Mậu Dần · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
29/10/2038
T6
TỐT
Âm lịch 2/10 ·
Can Chi Kỷ Mão · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
30/10/2038
T7
TỐT
Âm lịch 3/10 ·
Can Chi Canh Thìn · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
31/10/2038
CN
TỐT
Âm lịch 4/10 ·
Can Chi Tân Tỵ · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa