01/11/2035
T5
TỐT
Âm lịch 2/10 ·
Can Chi Bính Dần · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
02/11/2035
T6
TỐT
Âm lịch 3/10 ·
Can Chi Đinh Mão · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
03/11/2035
T7
TỐT
Âm lịch 4/10 ·
Can Chi Mậu Thìn · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
04/11/2035
CN
XẤU
Âm lịch 5/10 ·
Can Chi Kỷ Tỵ · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
05/11/2035
T2
XẤU
Âm lịch 6/10 ·
Can Chi Canh Ngọ · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
06/11/2035
T3
XẤU
Âm lịch 7/10 ·
Can Chi Tân Mùi · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
07/11/2035
T4
TỐT
Âm lịch 8/10 ·
Can Chi Nhâm Thân · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
08/11/2035
T5
XẤU
Âm lịch 9/10 ·
Can Chi Quý Dậu · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
09/11/2035
T6
TỐT
Âm lịch 10/10 ·
Can Chi Giáp Tuất · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
10/11/2035
T7
XẤU
Âm lịch 11/10 ·
Can Chi Ất Hợi · Trực Bế ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng ·
Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
11/11/2035
CN
XẤU
Âm lịch 12/10 ·
Can Chi Bính Tý · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng
12/11/2035
T2
TỐT
Âm lịch 13/10 ·
Can Chi Đinh Sửu · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
13/11/2035
T3
TỐT
Âm lịch 14/10 ·
Can Chi Mậu Dần · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
14/11/2035
T4
TỐT
Âm lịch 15/10 ·
Can Chi Kỷ Mão · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
15/11/2035
T5
TỐT
Âm lịch 16/10 ·
Can Chi Canh Thìn · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
16/11/2035
T6
XẤU
Âm lịch 17/10 ·
Can Chi Tân Tỵ · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
17/11/2035
T7
XẤU
Âm lịch 18/10 ·
Can Chi Nhâm Ngọ · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
18/11/2035
CN
XẤU
Âm lịch 19/10 ·
Can Chi Quý Mùi · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
19/11/2035
T2
TỐT
Âm lịch 20/10 ·
Can Chi Giáp Thân · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
20/11/2035
T3
XẤU
Âm lịch 21/10 ·
Can Chi Ất Dậu · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
21/11/2035
T4
TỐT
Âm lịch 22/10 ·
Can Chi Bính Tuất · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
22/11/2035
T5
XẤU
Âm lịch 23/10 ·
Can Chi Đinh Hợi · Trực Bế ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng ·
Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
23/11/2035
T6
XẤU
Âm lịch 24/10 ·
Can Chi Mậu Tý · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng
24/11/2035
T7
TỐT
Âm lịch 25/10 ·
Can Chi Kỷ Sửu · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
25/11/2035
CN
TỐT
Âm lịch 26/10 ·
Can Chi Canh Dần · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
26/11/2035
T2
TỐT
Âm lịch 27/10 ·
Can Chi Tân Mão · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
27/11/2035
T3
TỐT
Âm lịch 28/10 ·
Can Chi Nhâm Thìn · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
28/11/2035
T4
XẤU
Âm lịch 29/10 ·
Can Chi Quý Tỵ · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
29/11/2035
T5
XẤU
Âm lịch 30/10 ·
Can Chi Giáp Ngọ · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
30/11/2035
T6
XẤU
Âm lịch 1/11 ·
Can Chi Ất Mùi · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng