01/07/2029
CN
TỐT
Âm lịch 20/5 ·
Can Chi Nhâm Thìn · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
02/07/2029
T2
TỐT
Âm lịch 21/5 ·
Can Chi Quý Tỵ · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
03/07/2029
T3
TỐT
Âm lịch 22/5 ·
Can Chi Giáp Ngọ · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
04/07/2029
T4
TỐT
Âm lịch 23/5 ·
Can Chi Ất Mùi · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
05/07/2029
T5
XẤU
Âm lịch 24/5 ·
Can Chi Bính Thân · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
06/07/2029
T6
XẤU
Âm lịch 25/5 ·
Can Chi Đinh Dậu · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
07/07/2029
T7
XẤU
Âm lịch 26/5 ·
Can Chi Mậu Tuất · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
08/07/2029
CN
TỐT
Âm lịch 27/5 ·
Can Chi Kỷ Hợi · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
09/07/2029
T2
XẤU
Âm lịch 28/5 ·
Can Chi Canh Tý · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
10/07/2029
T3
TỐT
Âm lịch 29/5 ·
Can Chi Tân Sửu · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
11/07/2029
T4
XẤU
Âm lịch 1/6 ·
Can Chi Nhâm Dần · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
12/07/2029
T5
XẤU
Âm lịch 2/6 ·
Can Chi Quý Mão · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
13/07/2029
T6
XẤU
Âm lịch 3/6 ·
Can Chi Giáp Thìn · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
14/07/2029
T7
TỐT
Âm lịch 4/6 ·
Can Chi Ất Tỵ · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
15/07/2029
CN
XẤU
Âm lịch 5/6 ·
Can Chi Bính Ngọ · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
16/07/2029
T2
TỐT
Âm lịch 6/6 ·
Can Chi Đinh Mùi · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
17/07/2029
T3
XẤU
Âm lịch 7/6 ·
Can Chi Mậu Thân · Trực Bế ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng ·
Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
18/07/2029
T4
XẤU
Âm lịch 8/6 ·
Can Chi Kỷ Dậu · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng
19/07/2029
T5
TỐT
Âm lịch 9/6 ·
Can Chi Canh Tuất · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
20/07/2029
T6
TỐT
Âm lịch 10/6 ·
Can Chi Tân Hợi · Trực Mãn ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả ·
Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
21/07/2029
T7
TỐT
Âm lịch 11/6 ·
Can Chi Nhâm Tý · Trực Bình ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
22/07/2029
CN
TỐT
Âm lịch 12/6 ·
Can Chi Quý Sửu · Trực Định ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng ·
Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
23/07/2029
T2
XẤU
Âm lịch 13/6 ·
Can Chi Giáp Dần · Trực Chấp ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt ·
Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
24/07/2029
T3
XẤU
Âm lịch 14/6 ·
Can Chi Ất Mão · Trực Phá ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh ·
Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
25/07/2029
T4
XẤU
Âm lịch 15/6 ·
Can Chi Bính Thìn · Trực Nguy ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái ·
Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
26/07/2029
T5
TỐT
Âm lịch 16/6 ·
Can Chi Đinh Tỵ · Trực Thành ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng ·
Nên kiêng: Kiện tụng
27/07/2029
T6
XẤU
Âm lịch 17/6 ·
Can Chi Mậu Ngọ · Trực Thu ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
28/07/2029
T7
TỐT
Âm lịch 18/6 ·
Can Chi Kỷ Mùi · Trực Khai ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức ·
Nên kiêng: An táng
29/07/2029
CN
XẤU
Âm lịch 19/6 ·
Can Chi Canh Thân · Trực Bế ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng ·
Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
30/07/2029
T2
XẤU
Âm lịch 20/6 ·
Can Chi Tân Dậu · Trực Kiến ·
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức ·
Nên kiêng: Động thổ, An táng
31/07/2029
T3
TỐT
Âm lịch 21/6 ·
Can Chi Nhâm Tuất · Trực Trừ ·
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc ·
Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa