← →

Ngày tốt xấu tháng 02 năm 2002

Danh sách 28 ngày trong tháng 2/2002, xếp loại tốt/xấu theo Trực của lịch vạn niên dân gian, kèm Can Chi và giờ hoàng đạo từng ngày. Xem lịch âm đầy đủ tháng 02/2002 để xem ngày nghỉ lễ và lịch dạng bảng.

Số ngày trong tháng
28
Ngày được xem là tốt
15
Ngày được xem là xấu
13

Chi tiết từng ngày

01/02/2002 T6 XẤU
Âm lịch 20/12 · Can Chi Canh Tý · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
02/02/2002 T7 XẤU
Âm lịch 21/12 · Can Chi Tân Sửu · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
03/02/2002 CN TỐT
Âm lịch 22/12 · Can Chi Nhâm Dần · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
04/02/2002 T2 XẤU
Âm lịch 23/12 · Can Chi Quý Mão · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
05/02/2002 T3 TỐT
Âm lịch 24/12 · Can Chi Giáp Thìn · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
06/02/2002 T4 XẤU
Âm lịch 25/12 · Can Chi Ất Tỵ · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
07/02/2002 T5 XẤU
Âm lịch 26/12 · Can Chi Bính Ngọ · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
08/02/2002 T6 TỐT
Âm lịch 27/12 · Can Chi Đinh Mùi · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
09/02/2002 T7 TỐT
Âm lịch 28/12 · Can Chi Mậu Thân · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
10/02/2002 CN TỐT
Âm lịch 29/12 · Can Chi Kỷ Dậu · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
11/02/2002 T2 TỐT
Âm lịch 30/12 · Can Chi Canh Tuất · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
12/02/2002 T3 TỐT
Âm lịch 1/1 · Can Chi Tân Hợi · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
13/02/2002 T4 XẤU
Âm lịch 2/1 · Can Chi Nhâm Tý · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
14/02/2002 T5 XẤU
Âm lịch 3/1 · Can Chi Quý Sửu · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
15/02/2002 T6 TỐT
Âm lịch 4/1 · Can Chi Giáp Dần · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
16/02/2002 T7 TỐT
Âm lịch 5/1 · Can Chi Ất Mão · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
17/02/2002 CN TỐT
Âm lịch 6/1 · Can Chi Bính Thìn · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
18/02/2002 T2 TỐT
Âm lịch 7/1 · Can Chi Đinh Tỵ · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
19/02/2002 T3 XẤU
Âm lịch 8/1 · Can Chi Mậu Ngọ · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
20/02/2002 T4 XẤU
Âm lịch 9/1 · Can Chi Kỷ Mùi · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
21/02/2002 T5 XẤU
Âm lịch 10/1 · Can Chi Canh Thân · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
22/02/2002 T6 TỐT
Âm lịch 11/1 · Can Chi Tân Dậu · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
23/02/2002 T7 XẤU
Âm lịch 12/1 · Can Chi Nhâm Tuất · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
24/02/2002 CN TỐT
Âm lịch 13/1 · Can Chi Quý Hợi · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
25/02/2002 T2 XẤU
Âm lịch 14/1 · Can Chi Giáp Tý · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
26/02/2002 T3 XẤU
Âm lịch 15/1 · Can Chi Ất Sửu · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
27/02/2002 T4 TỐT
Âm lịch 16/1 · Can Chi Bính Dần · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
28/02/2002 T5 TỐT
Âm lịch 17/1 · Can Chi Đinh Mão · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng

Xem theo mục đích

Trực và giờ hoàng đạo là gì?

Trực là một trong 12 yếu tố luân phiên theo chu kỳ trong lịch vạn niên, gắn với ngày âm lịch, được dân gian dùng để đánh giá một ngày là tốt hay xấu cho các việc khác nhau. Xem giải thích đầy đủ tại 12 Trực là gì?

Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong ngày được cho là thuận lợi theo cùng quan niệm truyền thống này.

Đây là thông tin văn hóa/tham khảo theo lịch vạn niên dân gian Việt Nam, không phải kết luận khoa học và không đảm bảo kết quả thực tế.