← →

Ngày tốt xấu tháng 03 năm 1977

Danh sách 31 ngày trong tháng 3/1977, xếp loại tốt/xấu theo Trực của lịch vạn niên dân gian, kèm Can Chi và giờ hoàng đạo từng ngày. Xem lịch âm đầy đủ tháng 03/1977 để xem ngày nghỉ lễ và lịch dạng bảng.

Số ngày trong tháng
31
Ngày được xem là tốt
16
Ngày được xem là xấu
15

Chi tiết từng ngày

01/03/1977 T3 XẤU
Âm lịch 12/1 · Can Chi Đinh Tỵ · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
02/03/1977 T4 TỐT
Âm lịch 13/1 · Can Chi Mậu Ngọ · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
03/03/1977 T5 XẤU
Âm lịch 14/1 · Can Chi Kỷ Mùi · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
04/03/1977 T6 XẤU
Âm lịch 15/1 · Can Chi Canh Thân · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
05/03/1977 T7 TỐT
Âm lịch 16/1 · Can Chi Tân Dậu · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
06/03/1977 CN TỐT
Âm lịch 17/1 · Can Chi Nhâm Tuất · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
07/03/1977 T2 TỐT
Âm lịch 18/1 · Can Chi Quý Hợi · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
08/03/1977 T3 TỐT
Âm lịch 19/1 · Can Chi Giáp Tý · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
09/03/1977 T4 XẤU
Âm lịch 20/1 · Can Chi Ất Sửu · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
10/03/1977 T5 XẤU
Âm lịch 21/1 · Can Chi Bính Dần · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
11/03/1977 T6 XẤU
Âm lịch 22/1 · Can Chi Đinh Mão · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
12/03/1977 T7 TỐT
Âm lịch 23/1 · Can Chi Mậu Thìn · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
13/03/1977 CN XẤU
Âm lịch 24/1 · Can Chi Kỷ Tỵ · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
14/03/1977 T2 TỐT
Âm lịch 25/1 · Can Chi Canh Ngọ · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
15/03/1977 T3 XẤU
Âm lịch 26/1 · Can Chi Tân Mùi · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
16/03/1977 T4 XẤU
Âm lịch 27/1 · Can Chi Nhâm Thân · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
17/03/1977 T5 TỐT
Âm lịch 28/1 · Can Chi Quý Dậu · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
18/03/1977 T6 TỐT
Âm lịch 29/1 · Can Chi Giáp Tuất · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
19/03/1977 T7 TỐT
Âm lịch 30/1 · Can Chi Ất Hợi · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
20/03/1977 CN XẤU
Âm lịch 1/2 · Can Chi Bính Tý · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
21/03/1977 T2 TỐT
Âm lịch 2/2 · Can Chi Đinh Sửu · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
22/03/1977 T3 XẤU
Âm lịch 3/2 · Can Chi Mậu Dần · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
23/03/1977 T4 XẤU
Âm lịch 4/2 · Can Chi Kỷ Mão · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
24/03/1977 T5 TỐT
Âm lịch 5/2 · Can Chi Canh Thìn · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
25/03/1977 T6 TỐT
Âm lịch 6/2 · Can Chi Tân Tỵ · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
26/03/1977 T7 TỐT
Âm lịch 7/2 · Can Chi Nhâm Ngọ · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
27/03/1977 CN TỐT
Âm lịch 8/2 · Can Chi Quý Mùi · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
28/03/1977 T2 XẤU
Âm lịch 9/2 · Can Chi Giáp Thân · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
29/03/1977 T3 XẤU
Âm lịch 10/2 · Can Chi Ất Dậu · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
30/03/1977 T4 XẤU
Âm lịch 11/2 · Can Chi Bính Tuất · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
31/03/1977 T5 TỐT
Âm lịch 12/2 · Can Chi Đinh Hợi · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng

Xem theo mục đích

Trực và giờ hoàng đạo là gì?

Trực là một trong 12 yếu tố luân phiên theo chu kỳ trong lịch vạn niên, gắn với ngày âm lịch, được dân gian dùng để đánh giá một ngày là tốt hay xấu cho các việc khác nhau. Xem giải thích đầy đủ tại 12 Trực là gì?

Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong ngày được cho là thuận lợi theo cùng quan niệm truyền thống này.

Đây là thông tin văn hóa/tham khảo theo lịch vạn niên dân gian Việt Nam, không phải kết luận khoa học và không đảm bảo kết quả thực tế.