← →

Ngày tốt xấu tháng 12 năm 1969

Danh sách 31 ngày trong tháng 12/1969, xếp loại tốt/xấu theo Trực của lịch vạn niên dân gian, kèm Can Chi và giờ hoàng đạo từng ngày. Xem lịch âm đầy đủ tháng 12/1969 để xem ngày nghỉ lễ và lịch dạng bảng.

Số ngày trong tháng
31
Ngày được xem là tốt
17
Ngày được xem là xấu
14

Chi tiết từng ngày

01/12/1969 T2 TỐT
Âm lịch 22/10 · Can Chi Canh Tuất · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
02/12/1969 T3 XẤU
Âm lịch 23/10 · Can Chi Tân Hợi · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
03/12/1969 T4 XẤU
Âm lịch 24/10 · Can Chi Nhâm Tý · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
04/12/1969 T5 TỐT
Âm lịch 25/10 · Can Chi Quý Sửu · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
05/12/1969 T6 TỐT
Âm lịch 26/10 · Can Chi Giáp Dần · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
06/12/1969 T7 TỐT
Âm lịch 27/10 · Can Chi Ất Mão · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
07/12/1969 CN TỐT
Âm lịch 28/10 · Can Chi Bính Thìn · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
08/12/1969 T2 XẤU
Âm lịch 29/10 · Can Chi Đinh Tỵ · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
09/12/1969 T3 XẤU
Âm lịch 1/11 · Can Chi Mậu Ngọ · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
10/12/1969 T4 TỐT
Âm lịch 2/11 · Can Chi Kỷ Mùi · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
11/12/1969 T5 TỐT
Âm lịch 3/11 · Can Chi Canh Thân · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
12/12/1969 T6 TỐT
Âm lịch 4/11 · Can Chi Tân Dậu · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
13/12/1969 T7 TỐT
Âm lịch 5/11 · Can Chi Nhâm Tuất · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
14/12/1969 CN XẤU
Âm lịch 6/11 · Can Chi Quý Hợi · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
15/12/1969 T2 XẤU
Âm lịch 7/11 · Can Chi Giáp Tý · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
16/12/1969 T3 XẤU
Âm lịch 8/11 · Can Chi Ất Sửu · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
17/12/1969 T4 TỐT
Âm lịch 9/11 · Can Chi Bính Dần · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
18/12/1969 T5 XẤU
Âm lịch 10/11 · Can Chi Đinh Mão · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
19/12/1969 T6 TỐT
Âm lịch 11/11 · Can Chi Mậu Thìn · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
20/12/1969 T7 XẤU
Âm lịch 12/11 · Can Chi Kỷ Tỵ · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
21/12/1969 CN XẤU
Âm lịch 13/11 · Can Chi Canh Ngọ · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
22/12/1969 T2 TỐT
Âm lịch 14/11 · Can Chi Tân Mùi · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
23/12/1969 T3 TỐT
Âm lịch 15/11 · Can Chi Nhâm Thân · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
24/12/1969 T4 TỐT
Âm lịch 16/11 · Can Chi Quý Dậu · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
25/12/1969 T5 TỐT
Âm lịch 17/11 · Can Chi Giáp Tuất · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
26/12/1969 T6 XẤU
Âm lịch 18/11 · Can Chi Ất Hợi · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
27/12/1969 T7 XẤU
Âm lịch 19/11 · Can Chi Bính Tý · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
28/12/1969 CN XẤU
Âm lịch 20/11 · Can Chi Đinh Sửu · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
29/12/1969 T2 TỐT
Âm lịch 21/11 · Can Chi Mậu Dần · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
30/12/1969 T3 XẤU
Âm lịch 22/11 · Can Chi Kỷ Mão · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
31/12/1969 T4 TỐT
Âm lịch 23/11 · Can Chi Canh Thìn · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng

Xem theo mục đích

Trực và giờ hoàng đạo là gì?

Trực là một trong 12 yếu tố luân phiên theo chu kỳ trong lịch vạn niên, gắn với ngày âm lịch, được dân gian dùng để đánh giá một ngày là tốt hay xấu cho các việc khác nhau. Xem giải thích đầy đủ tại 12 Trực là gì?

Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong ngày được cho là thuận lợi theo cùng quan niệm truyền thống này.

Đây là thông tin văn hóa/tham khảo theo lịch vạn niên dân gian Việt Nam, không phải kết luận khoa học và không đảm bảo kết quả thực tế.