← →

Ngày tốt xấu tháng 11 năm 1938

Danh sách 30 ngày trong tháng 11/1938, xếp loại tốt/xấu theo Trực của lịch vạn niên dân gian, kèm Can Chi và giờ hoàng đạo từng ngày. Xem lịch âm đầy đủ tháng 11/1938 để xem ngày nghỉ lễ và lịch dạng bảng.

Số ngày trong tháng
30
Ngày được xem là tốt
15
Ngày được xem là xấu
15

Chi tiết từng ngày

01/11/1938 T3 XẤU
Âm lịch 10/9 · Can Chi Đinh Dậu · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
02/11/1938 T4 XẤU
Âm lịch 11/9 · Can Chi Mậu Tuất · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
03/11/1938 T5 TỐT
Âm lịch 12/9 · Can Chi Kỷ Hợi · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
04/11/1938 T6 TỐT
Âm lịch 13/9 · Can Chi Canh Tý · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
05/11/1938 T7 TỐT
Âm lịch 14/9 · Can Chi Tân Sửu · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
06/11/1938 CN TỐT
Âm lịch 15/9 · Can Chi Nhâm Dần · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
07/11/1938 T2 XẤU
Âm lịch 16/9 · Can Chi Quý Mão · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
08/11/1938 T3 XẤU
Âm lịch 17/9 · Can Chi Giáp Thìn · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
09/11/1938 T4 XẤU
Âm lịch 18/9 · Can Chi Ất Tỵ · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
10/11/1938 T5 TỐT
Âm lịch 19/9 · Can Chi Bính Ngọ · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
11/11/1938 T6 XẤU
Âm lịch 20/9 · Can Chi Đinh Mùi · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
12/11/1938 T7 TỐT
Âm lịch 21/9 · Can Chi Mậu Thân · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
13/11/1938 CN XẤU
Âm lịch 22/9 · Can Chi Kỷ Dậu · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
14/11/1938 T2 XẤU
Âm lịch 23/9 · Can Chi Canh Tuất · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
15/11/1938 T3 TỐT
Âm lịch 24/9 · Can Chi Tân Hợi · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
16/11/1938 T4 TỐT
Âm lịch 25/9 · Can Chi Nhâm Tý · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
17/11/1938 T5 TỐT
Âm lịch 26/9 · Can Chi Quý Sửu · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
18/11/1938 T6 TỐT
Âm lịch 27/9 · Can Chi Giáp Dần · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
19/11/1938 T7 XẤU
Âm lịch 28/9 · Can Chi Ất Mão · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
20/11/1938 CN XẤU
Âm lịch 29/9 · Can Chi Bính Thìn · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
21/11/1938 T2 XẤU
Âm lịch 30/9 · Can Chi Đinh Tỵ · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
22/11/1938 T3 TỐT
Âm lịch 1/10 · Can Chi Mậu Ngọ · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
23/11/1938 T4 TỐT
Âm lịch 2/10 · Can Chi Kỷ Mùi · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
24/11/1938 T5 TỐT
Âm lịch 3/10 · Can Chi Canh Thân · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
25/11/1938 T6 TỐT
Âm lịch 4/10 · Can Chi Tân Dậu · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
26/11/1938 T7 XẤU
Âm lịch 5/10 · Can Chi Nhâm Tuất · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
27/11/1938 CN XẤU
Âm lịch 6/10 · Can Chi Quý Hợi · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
28/11/1938 T2 XẤU
Âm lịch 7/10 · Can Chi Giáp Tý · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
29/11/1938 T3 TỐT
Âm lịch 8/10 · Can Chi Ất Sửu · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
30/11/1938 T4 XẤU
Âm lịch 9/10 · Can Chi Bính Dần · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa

Xem theo mục đích

Trực và giờ hoàng đạo là gì?

Trực là một trong 12 yếu tố luân phiên theo chu kỳ trong lịch vạn niên, gắn với ngày âm lịch, được dân gian dùng để đánh giá một ngày là tốt hay xấu cho các việc khác nhau. Xem giải thích đầy đủ tại 12 Trực là gì?

Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong ngày được cho là thuận lợi theo cùng quan niệm truyền thống này.

Đây là thông tin văn hóa/tham khảo theo lịch vạn niên dân gian Việt Nam, không phải kết luận khoa học và không đảm bảo kết quả thực tế.