← →

Ngày tốt xấu tháng 10 năm 1922

Danh sách 31 ngày trong tháng 10/1922, xếp loại tốt/xấu theo Trực của lịch vạn niên dân gian, kèm Can Chi và giờ hoàng đạo từng ngày. Xem lịch âm đầy đủ tháng 10/1922 để xem ngày nghỉ lễ và lịch dạng bảng.

Số ngày trong tháng
31
Ngày được xem là tốt
16
Ngày được xem là xấu
15

Chi tiết từng ngày

01/10/1922 CN TỐT
Âm lịch 11/8 · Can Chi Nhâm Dần · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
02/10/1922 T2 TỐT
Âm lịch 12/8 · Can Chi Quý Mão · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
03/10/1922 T3 TỐT
Âm lịch 13/8 · Can Chi Giáp Thìn · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
04/10/1922 T4 TỐT
Âm lịch 14/8 · Can Chi Ất Tỵ · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
05/10/1922 T5 XẤU
Âm lịch 15/8 · Can Chi Bính Ngọ · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
06/10/1922 T6 XẤU
Âm lịch 16/8 · Can Chi Đinh Mùi · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
07/10/1922 T7 XẤU
Âm lịch 17/8 · Can Chi Mậu Thân · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
08/10/1922 CN TỐT
Âm lịch 18/8 · Can Chi Kỷ Dậu · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
09/10/1922 T2 XẤU
Âm lịch 19/8 · Can Chi Canh Tuất · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
10/10/1922 T3 TỐT
Âm lịch 20/8 · Can Chi Tân Hợi · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
11/10/1922 T4 XẤU
Âm lịch 21/8 · Can Chi Nhâm Tý · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
12/10/1922 T5 XẤU
Âm lịch 22/8 · Can Chi Quý Sửu · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
13/10/1922 T6 TỐT
Âm lịch 23/8 · Can Chi Giáp Dần · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
14/10/1922 T7 TỐT
Âm lịch 24/8 · Can Chi Ất Mão · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
15/10/1922 CN TỐT
Âm lịch 25/8 · Can Chi Bính Thìn · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
16/10/1922 T2 TỐT
Âm lịch 26/8 · Can Chi Đinh Tỵ · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
17/10/1922 T3 XẤU
Âm lịch 27/8 · Can Chi Mậu Ngọ · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
18/10/1922 T4 XẤU
Âm lịch 28/8 · Can Chi Kỷ Mùi · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
19/10/1922 T5 XẤU
Âm lịch 29/8 · Can Chi Canh Thân · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
20/10/1922 T6 TỐT
Âm lịch 1/9 · Can Chi Tân Dậu · Trực Mãn · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cầu tài, Nhập trạch, Ăn hỏi, cưới gả · Nên kiêng: Kiện tụng, An táng
21/10/1922 T7 TỐT
Âm lịch 2/9 · Can Chi Nhâm Tuất · Trực Bình · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xây dựng, sửa nhà, Giao dịch, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng, Khởi công lớn
22/10/1922 CN TỐT
Âm lịch 3/9 · Can Chi Quý Hợi · Trực Định · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cưới hỏi, Nhậm chức, Xây dựng · Nên kiêng: Kiện tụng, Xuất hành xa
23/10/1922 T2 XẤU
Âm lịch 4/9 · Can Chi Giáp Tý · Trực Chấp · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Ký kết hợp đồng, Xây dựng, Chăn nuôi, trồng trọt · Nên kiêng: Di chuyển, chuyển nhà, Khai trương
24/10/1922 T3 XẤU
Âm lịch 5/9 · Can Chi Ất Sửu · Trực Phá · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Phá dỡ, dọn dẹp, Trị bệnh · Nên kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết hợp đồng
25/10/1922 T4 XẤU
Âm lịch 6/9 · Can Chi Bính Dần · Trực Nguy · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Cầu phúc, cúng bái · Nên kiêng: Đi xa, Lên cao, xuống nước, Xây dựng
26/10/1922 T5 TỐT
Âm lịch 7/9 · Can Chi Đinh Mão · Trực Thành · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhậm chức, Ký kết hợp đồng · Nên kiêng: Kiện tụng
27/10/1922 T6 XẤU
Âm lịch 8/9 · Can Chi Mậu Thìn · Trực Thu · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Thu hoạch, Nhập kho, Cầu tài · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa
28/10/1922 T7 TỐT
Âm lịch 9/9 · Can Chi Kỷ Tỵ · Trực Khai · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức · Nên kiêng: An táng
29/10/1922 CN XẤU
Âm lịch 10/9 · Can Chi Canh Ngọ · Trực Bế · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nên làm: Đắp đê, xây tường bao, An táng · Nên kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành xa
30/10/1922 T2 XẤU
Âm lịch 11/9 · Can Chi Tân Mùi · Trực Kiến · Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Nên làm: Xuất hành, Cầu tài, Nhậm chức · Nên kiêng: Động thổ, An táng
31/10/1922 T3 TỐT
Âm lịch 12/9 · Can Chi Nhâm Thân · Trực Trừ · Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Nên làm: Trừ tà, cúng bái, Trị bệnh, Cắt tóc · Nên kiêng: Khai trương, Xuất hành xa

Xem theo mục đích

Trực và giờ hoàng đạo là gì?

Trực là một trong 12 yếu tố luân phiên theo chu kỳ trong lịch vạn niên, gắn với ngày âm lịch, được dân gian dùng để đánh giá một ngày là tốt hay xấu cho các việc khác nhau. Xem giải thích đầy đủ tại 12 Trực là gì?

Giờ hoàng đạo là các khung giờ trong ngày được cho là thuận lợi theo cùng quan niệm truyền thống này.

Đây là thông tin văn hóa/tham khảo theo lịch vạn niên dân gian Việt Nam, không phải kết luận khoa học và không đảm bảo kết quả thực tế.